sinh tử

  1. 1. d. Sự sống sự chết. 2. t. Hết sức quan trọng : Vấn đề sinh tử. Sinh tử bất kỳ. Sự sống sự chết không thể hẹn trước được. Sinh tử giá thú. Bộ phận của cơ quan hành chính xưa phụ trách việc ghi chứng nhận trẻ mới đẻ, người chết việc hôn nhân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

sinh tử
Vấn đề sinh tử này cần được giải quyết ngay lập tức.