sinh tử

Học thuật
Thân thiện
sinh tử

Vấn đề sinh tử này cần được giải quyết ngay lập tức.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự sống sự chết: Chỉ hai trạng thái đối lập căn bản nhất của đời người, bao gồm cả quá trình sinh ra qua đời.
    • Vòng luân hồi: Trong quan niệm Phật giáo, chỉ chu kỳ tái sinh, luân hồi không dứt (sinh, lão, bệnh, tử).
  2. Tính từ:

    • Hết sức quan trọng, liên quan đến sự sống còn: Dùng để nhấn mạnh tính chất hệ trọng, quyết định sự tồn vong của một cá nhân hoặc tập thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con người ai cũng phải trải qua vòng sinh tử. (Mọi người đều phải trải qua vòng luân hồi sinh tử.)
    • Triết học thường bàn sâu về vấn đề sinh tử. (Triết học thường thảo luận sâu về vấn đề sự sống cái chết.)
  • Tính từ:

    • Đây một quyết định mang tính sinh tử của cả công ty. (Đây một quyết định sống còn của cả công ty.)
    • Họ đang đối mặt với một trận chiến sinh tử. (Họ đang đối mặt với một trận chiến sống còn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sinh tử bất kỳ": Sự sống chết không thể biết trước, không thể đoán định được.

    • Đời người sinh tử bất kỳ, phải biết trân trọng từng phút giây. (Đời người sống chết khôn lường, phải biết trân trọng từng phút giây.)
  • "Sinh tử giá thú": (Từ cổ) Chỉ công việc hành chính thời xưa liên quan đến việc đăng ký chứng nhận các sự kiện sinh, tử, kết hôn.

    • Bộ phận sinh tử giá thú ngày xưa chức năng tương tự như phòng hộ tịch ngày nay. (Bộ phận sinh tử giá thú ngày xưa chức năng tương tự như phòng hộ tịch ngày nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinh mệnh (danh từ): Mạng sống, sự sống.

    • Bác sĩ đang nỗ lực cứu lấy sinh mệnh của bệnh nhân. (Bác sĩ đang nỗ lực cứu lấy mạng sống của bệnh nhân.)
  • Tử sinh (danh từ): Cách nói đảo ngược của "sinh tử", cùng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc để nhấn mạnh sự chết chóc.

    • Trải qua cuộc tử sinh, anh ấy đã thay đổi hoàn toàn. (Trải qua cõi chết chóc, anh ấy đã thay đổi hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sống chết (danh từ/tính từ): Cùng chỉ sự sống cái chết, hoặc tính chất hệ trọng.

    • Đây vấn đề sống chết của dân tộc. (Đây vấn đề sống còn của dân tộc.)
  • Sinh mạng (danh từ): Tính mạng, sự sống.

    • Anh ta liều mạng, bất chấp sinh mạng của mình. (Anh ta liều lĩnh, bất chấp tính mạng của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • "Bước đường cùng sinh tử": Cùng nhau trải qua hoạn nạn, sống chết nhau.

    • Họ những người bạn đã cùng nhau trải qua bước đường cùng sinh tử. (Họ những người bạn đã cùng nhau trải qua những bước đường sống chết.)
  • "Sinh ly tử biệt": Chỉ sự chia ly đau đớn giữa người sống người chết, hoặc sự chia cắt khó ngày gặp lại.

    • Chiến tranh đã gây ra bao cảnh sinh ly tử biệt. (Chiến tranh đã gây ra bao cảnh chia lìa sống chết.)
sinh tử

Vấn đề sinh tử này cần được giải quyết ngay lập tức.

  1. 1. d. Sự sống sự chết. 2. t. Hết sức quan trọng : Vấn đề sinh tử. Sinh tử bất kỳ. Sự sống sự chết không thể hẹn trước được. Sinh tử giá thú. Bộ phận của cơ quan hành chính xưa phụ trách việc ghi chứng nhận trẻ mới đẻ, người chết việc hôn nhân.

Proverbs and Idioms